DLSK – 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C

DLSK – 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C | Du Lịch Sức Khỏe Tổng Hợp Chia Sẻ Bài Viết 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C. Cùng Xem Bài Viết……

3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C mà ngay bây giờ, chúng tôi sẽ tổng hợp gửi tới bạn đều là những từ, cụm từ được vận dụng khá phổ biến hiện nay vào ngữ pháp Tiếng Anh, vào các câu nói, chào hỏi, giao tiếp, vào những bài thi, bài kiểm tra đánh giá trình độ cấp bậc level Tiếng Anh. Không những vậy mà nó còn hỗ trợ rất nhiều cho tất cả các bạn học sinh sinh viên, người đi làm trong việc tìm kiếm các từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C vào đoạn văn hay bài thuyết trình trước công chúng. Như chúng ta cũng đã biết, từ vựng Tiếng Anh theo bảng chữ cái là mênh mông vô tận nên đôi khi việc ghi nhớ chúng trở nên khó khăn hơn bao giờ hết. Thế nên, sau khi tham khảo bài tổng hợp tất cả các vốn từ Tiếng Anh chữ C bên dưới, bạn nên tìm ra một phương pháp học tập hiệu quả để cải thiện từ ngữ của mình vì nó thật sự cần thiết đấy.

Nào hãy cùng Gonhub.com chúng tôi tìm đọc thật kĩ 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C đầy đủ chi tiết kèm dịch nghĩa chuẩn xác dưới đây nhé!

Tổng hợp 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C đầy đủ nhất kèm dịch nghĩa Tiếng Việt

cent /sent/ đồng xu (bằng 1/100 đô la)

cabinet (n) /’kæbinit/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ

cable (n) /’keibl/ dây cáp

cake (n) /keik/ bánh ngọt

calculate (v) /’kælkjuleit/ tính toán

calculation (n) /,kælkju’lei∫n/ sự tính toán

call (v) (n) /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi

be called được gọi, bị gọi

calm adj., (v) (n) /kɑ:m/ yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả

calmly (adv) /kɑ:mli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh

camera (n) /kæmərə/ máy ảnh

camp (n) (v) /kæmp/ trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại

camping (n) /kæmpiη/ sự cắm trại

campaign (n) /kæmˈpeɪn/ chiến dịch, cuộc vận động

can modal (v) (n) /kæn/ có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng

cannot không thể

could modal (v) /kud/ có thể

cancel (v) /´kænsəl/ hủy bỏ, xóa bỏ

cancer (n) /’kænsə/ bệnh ung thư

candidate (n) /’kændidit/ người ứng cử, thí sinh, người dự thi

candy (n) (NAmE) /´kændi/ kẹo

cap (n) /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải

capable (of) (adj) /’keipәb(ә)l/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan

capacity (n) /kə’pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất

capital (n) (adj) /ˈkæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản

captain (n) /’kæptin/ người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh

capture (v) (n) /’kæptʃə/ bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt

car (n) /kɑ:/ xe hơi

card (n) /kɑ:d/ thẻ, thiếp

cardboard (n) /´ka:d¸bɔ:d/ bìa cứng, các tông

care (n) (v) /kɛər/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc

take care (of) sự giữ gìn

care for trông nom, chăm sóc

career (n) /kə’riə/ nghề nghiệp, sự nghiệp

careful (adj) /’keəful/ cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn

carefully (adv) /´kɛəfuli/ cẩn thận, chu đáo

careless (adj) /´kɛəlis/ sơ suất, cầu thả

carelessly (adv) cẩu thả, bất cẩn

carpet (n) /’kɑ:pit/ tấm thảm, thảm (cỏ)

carrot (n) /´kærət/ củ cà rốt

carry (v) /ˈkæri/ mang, vác, khuân chở

case (n) /keis/ vỏ, ngăn, túi

in case (of) nếu……

cash (n) /kæʃ/ tiền, tiền mặt

cast (v) (n) /kɑ:st/ quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném (lưới), sự thả (neo)

castle (n) /’kɑ:sl/ thành trì, thành quách

cat (n) /kæt/ con mèo

catch (v) /kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy

category (n) /’kætigəri/ hạng, loại; phạm trù

cause (n) (v) /kɔ:z/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên

CD (n)

cease (v) /si:s/ dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

ceiling (n) /ˈsilɪŋ/ trần nhà

celebrate (v) /’selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng

celebration (n) /,seli’breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng

cell (n) /sel/ ô, ngăn

cellphone (also cellular phone) (n) (especially NAmE) điện thoại di động

cent (n) (abbr. c, ct) /sent/ đồng xu (=1/100 đô la)

centimetre (BrE) (NAmE centimeter) (n) (abbr. cm) xen ti met

central (adj) /´sentrəl/ trung tâm, ở giữa, trung ương

centre (BrE) (NAmE center) (n) /’sentə/ điểm giữa, trung tâm, trung ương

century (n) /’sentʃuri/ thế kỷ

ceremony (n) /´seriməni/ nghi thức, nghi lễ

certain adj., pro(n) /’sə:tn/ chắc chắn

certainly (adv) /´sə:tnli/ chắc chắn, nhất định

uncertain (adj) /ʌn’sə:tn/ thiếu chính xác, không chắc chắn

certificate (n) /sə’tifikit/ giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ

chain (n) (v) /tʃeɪn/ dây, xích; xính lại, trói lại

chair (n) /tʃeə/ ghế

chairman, chairwoman (n) /’tʃeəmən/ /’tʃeə,wumən/ chủ tịch, chủ tọa

challenge (n) (v) /’tʃælindʤ/ sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách

chamber (n) /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ

chance (n) /tʃæns , tʃɑ:ns/ sự may mắn

change (v) (n) /tʃeɪndʒ/ thay đổi, sự thay đổi, sự biến đổi

channel (n) /’tʃænl/ kênh (TV, radio), eo biển

chapter (n) /’t∫æptə(r)/ chương (sách)

character (n) /’kæriktə/ tính cách, đặc tính, nhân vật

characteristic adj., (n) /¸kærəktə´ristik/ riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm

charge (n) (v) /tʃɑ:dʤ/ nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc

in charge of phụ trách

charity (n) /´tʃæriti/ lòng từ thiện, lòng nhân đức; sự bố thí

chart (n) (v) /tʃa:t/ đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ

chase (v) (n) /tʃeis/ săn bắt; sự săn bắt

3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C

chat (v) (n) /tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu

cheap (adj) /tʃi:p/ rẻ

cheaply (adv) rẻ, rẻ tiền

cheat (v) (n) /tʃit/ lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian lận

check (v) (n) /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra

cheek (n) /´tʃi:k/ má

cheerful (adj) /´tʃiəful/ vui mừng, phấn khởi, hồ hởi

cheerfully (adv) vui vẻ, phấn khởi

cheese (n) /tʃi:z/ pho mát

chemical adj., (n) /ˈkɛmɪkəl/ thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất

chemist (n) /´kemist/ nhà hóa học

chemist’s (n) (BrE)

chemistry (n) /´kemistri/ hóa học, môn hóa học, ngành hóa học

cheque (n) (BrE) (NAmE check) /t∫ek/ séc

chest (n) /tʃest/ tủ, rương, hòm

chew (v) /tʃu:/ nhai, ngẫm nghĩ

chicken (n) /ˈtʃɪkin/ gà, gà con, thịt gà

chief adj., (n) /tʃi:f/ trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp

child (n) /tʃaild/ đứa bé, đứa trẻ

chin (n) /tʃin/ cằm

chip (n) /tʃip/ vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ

chocolate (n) /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la

choice (n) /tʃɔɪs/ sự lựa chọn

choose (v) /t∫u:z/ chọn, lựa chọn

chop (v) /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ

church (n) /tʃə:tʃ/ nhà thờ

cigarette (n) /¸sigə´ret/ điếu thuốc lá

cinema (n) (especially BrE) /ˈsɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng

circle (n) /’sə:kl/ đường tròn, hình tròn

circumstance (n) /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

citizen (n) /´sitizən/ người thành thị

city (n) /’si:ti/ thành phố

civil (adj) /’sivl/ (thuộc) công dân

claim (v) (n) /kleim/ đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu

clap (v) (n) /klæp/ vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay

class (n) /klɑ:s/ lớp học

classic adj., (n) /’klæsik/ cổ điển, kinh điển

classroom (n) /’klα:si/ lớp học, phòng học

clean adj., (v) /kli:n/ sạch, sạch sẽ;

clear adj., (v) lau chùi, quét dọn

clearly (adv) /´kliəli/ rõ ràng, sáng sủa

clerk (n) /kla:k/ thư ký, linh mục, mục sư

clever (adj) /’klevə/ lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo

click (v) (n) /klik/ làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)

client (n) /´klaiənt/ khách hàng

climate (n) /’klaimit/ khí hậu, thời tiết

climb (v) /klaim/ leo, trèo

climbing (n) /´klaimiη/ sự leo trèo

clock (n) /klɔk/ đồng hồ

close NAmE (adj) /klouz/ đóng kín, chật chội, che đậy

closely (adv) /´klousli/ chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ

close NAmE (v) đóng, khép, kết thúc, chấm dứt

closed (adj) /klouzd/ bảo thủ, không cởi mở, khép kín

closet (n) (especially NAmE) /’klozit/ buồng, phòng để đồ, phòng kho

cloth (n) /klɔθ/ vải, khăn trải bàn, áo thầy tu

clothes (n) /klouðz/ quần áo

clothing (n) /´klouðiη/ quần áo, y phục

cloud (n) /klaud/ mây, đám mây

club (n) /´klʌb/ câu lạc bộ; gậy, dùi cui

centimetre /’senti,mi:tз/ xen ti mét

coach (n) /koʊtʃ/ huấn luyện viên

coal (n) /koul/ than đá

coast (n) /koust/ sự lao dốc; bờ biển

coat (n) /koʊt/ áo choàng

code (n) /koud/ mật mã, luật, điều lệ

coffee (n) /’kɔfi/ cà phê

coin (n) /kɔin/ tiền kim loại

cold adj., (n) /kould/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt

coldly (adv) /’kouldli/ lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm

collapse (v) (n) /kз’læps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ

colleague (n) /ˈkɒlig/ bạn đồng nghiệp

collect (v) /kə´lekt/ sưu tập, tập trung lại

collection (n) /kəˈlɛkʃən/ sự sưu tập, sự tụ họp

college (n) /’kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học

colour (BrE) (NAmE color) (n) (v) /’kʌlə/ màu sắc; tô màu

coloured (BrE) (NAmE colored) (adj) /´kʌləd/ mang màu sắc, có màu sắc

column (n) /’kɔləm/ cột , mục (báo)

combination (n) /,kɔmbi’neiʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp

combine (v) /’kɔmbain/ kết hợp, phối hợp

come (v) /kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới

comedy (n) /´kɔmidi/ hài kịch

comfort (n) (v) /’kΔmfзt/ sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi

comfortable (adj) /’kΔmfзtзbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ

comfortably (adv) /´kʌmfətəbli/ dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng

uncomfortable (adj) /ʌη´tkʌmfətəbl/ bất tiện, khó chịu, không thoải mái

command (v) (n) /kə’mɑ:nd/ ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy

comment (n) (v) /ˈkɒment/ lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải

commercial (adj) /kə’mə:ʃl/ buôn bán, thương mại

commission (n) (v) /kəˈmɪʃən/ hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy

thác; ủy nhiệm, ủy thác

commit (v) /kə’mit/ giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù

commitment (n) /kə’mmənt/ sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm

committee (n) /kə’miti/ ủy ban

common (adj) /’kɔmən/ công, công cộng, thông thường, phổ biến

in common: sự chung, của chung

commonly (adv) /´kɔmənli/ thông thường, bình thường

communicate (v) /kə’mju:nikeit/ truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc

communication (n) /kə,mju:ni’keiʃn/ sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin

community (n) /kə’mju:niti/ dân chúng, nhân dân

company (n) /´kʌmpəni/ công ty

compare (v) /kәm’peә(r)/ so sánh, đối chiếu

comparison (n) /kəm’pærisn/ sự so sánh

compete (v) /kəm’pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

competition (n) /,kɔmpi’tiʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu

competitive (adj) /kəm´petitiv/ cạnh tranh, đua tranh

complain (v) /kəm´plein/ phàn nàn, kêu ca

complaint (n) /kəmˈpleɪnt/ lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện

complete adj., (v) /kəm’pli:t/ hoàn thành, xong;

completely (adv) /kзm’pli:tli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn

complex (adj) /’kɔmleks/ phức tạp, rắc rối

complicate (v) /’komplikeit/ làm phức tạp, rắc rối

complicated (adj) /’komplikeitid/ phức tạp, rắc rối

computer (n) /kəm’pju:tə/ máy tính

concentrate (v) /’kɔnsentreit/ tập trung

concentration (n) /,kɒnsn’trei∫n/ sự tập trung, nơi tập trung

concept (n) /ˈkɒnsept/ khái niệm

concern (v) (n) /kәn’sз:n/ liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới

concerned (adj) /kən´sə:nd/ có liên quan, có dính líu

concerning prep. /kən´sə:niη/ bâng khuâng, ái ngại

concert (n) /kən’sə:t/ buổi hòa nhạc

conclude (v) /kənˈklud/ kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)

conclusion (n) /kənˈkluʒən/ sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận

concrete adj., (n) /’kɔnkri:t/ bằng bê tông; bê tông

condition (n) /kәn’di∫әn/ điều kiện, tình cảnh, tình thế

conduct (v) (n) /’kɔndʌkt/or/kən’dʌkt/ điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển, chỉ huy

conference (n) /ˈkɒnfərəns , ˈkɒnfrəns/ hội nghị, sự bàn bạc

confidence (n) /’konfid(ә)ns/ lòng tin tưởng, sự tin cậy

confident (adj) /’kɔnfidənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin

confidently (adv) /’kɔnfidəntli/ tự tin

confine (v) /kən’fain/ giam giữ, hạn chế

confined (adj) /kən’faind/ hạn chế, giới hạn

confirm (v) /kən’fə:m/ xác nhận, chứng thực

conflict (n) (v) / (v) kənˈflɪkt ; (n) ˈkɒnflɪkt/ xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm

confront (v) /kən’frʌnt/ đối mặt, đối diện, đối chiếu

confuse (v) làm lộn xộn, xáo trộn

confusing (adj) /kən’fju:ziη/ khó hiểu, gây bối rối

confused (adj) /kən’fju:zd/ bối rối, lúng túng, ngượng

confusion (n) /kən’fju:ʒn/ sự lộn xộn, sự rối loạn

congratulations (n) /kən,grætju’lei∫n/ sự chúc mừng, khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi (s)

congress (n) /’kɔɳgres/ đại hội, hội nghị, Quốc hội

connect (v) /kə’nekt/ kết nối, nối

connection (n) /kə´nekʃən,/ sự kết nối, sự giao kết

conscious (adj) /ˈkɒnʃəs/ tỉnh táo, có ý thức, biết rõ

unconscious (adj) /ʌn’kɔnʃəs/ bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ

consequence (n) /’kɔnsikwəns/ kết quả, hậu quả

conservative (adj) /kən´sə:vətiv/ thận trọng, dè dặt, bảo thủ

consider (v) /kən´sidə/ cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến

considerable (adj) /kən’sidərəbl/ lớn lao, to tát, đáng kể

considerably (adv) /kən’sidərəbly/ đáng kể, lớn lao, nhiều

consideration (n) /kənsidə’reiʃn/ sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm

consist of (v) /kən’sist/ gồm có

constant (adj) /’kɔnstənt/ kiên trì, bền lòng

constantly (adv) /’kɔnstəntli/ kiên định

construct (v) /kən´strʌkt/ xây dựng

construction (n) /kən’strʌkʃn/ sự xây dựng

consult (v) /kən’sʌlt/ tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến

consumer (n) /kən’sju:mə/ người tiêu dùng

contact (n) (v) /ˈkɒntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc

contain (v) /kәn’tein/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm

container (n) /kən’teinə/ cái đựng, chứa; công te nơ

contemporary (adj) /kən’tempərəri/ đương thời, đương đại

content (n) /kən’tent/ nội dung, sự hài lòng

3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C

contest (n) /kən´test/ cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận, cuộc chiến đấu, chiến tranh

context (n) /’kɔntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi

continent (n) /’kɔntinənt/ lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)

continue (v) /kən´tinju:/ tiếp tục, làm tiếp

continuous (adj) /kən’tinjuəs/ liên tục, liên tiếp

continuously (adv) /kən’tinjuəsli/ liên tục, liên tiếp

contract (n) (v) /’kɔntrækt/ hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết

contrast (n) (v) /kən’træst/ or /’kɔntræst / sự tương phản; làm tương phản, làm trái ngược

contrasting (adj) /kən’træsti/ tương phản

contribute (v) /kən’tribju:t/ đóng góp, ghóp phần

contribution (n) /¸kɔntri´bju:ʃən/ sự đóng góp, sự góp phần

control (n) (v) s /kən’troul/ sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy

in control (of) trong sự điều khiển của

under control dưới sự điều khiển của

controlled (adj) /kən’trould/ được điều khiển, được kiểm tra

uncontrolled (adj) /’ʌnkən’trould/ không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế

convenient (adj) /kən´vi:njənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp

convention (n) /kən’ven∫n/ hội nghị, hiệp định, quy ước

conventional (adj) /kən’ven∫ənl/ quy ước

conversation (n) /,kɔnvə’seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện

convert (v) /kən’və:t/ đổi, biến đổi

convince (v) /kən’vins/ làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy

cook (v) (n) /kʊk/ nấu ăn, người nấu ăn

cooking (n) /kʊkiɳ/ sự nấu ăn, cách nấu ăn

cooker (n) (BrE) /´kukə/ lò, bếp, nồi nấu

cookie (n) (especially NAmE) /´kuki/ bánh quy

cool adj., (v) /ku:l/ mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,

cope (with) (v) /koup/ đối phó, đương đầu

copy (n) (v) /’kɔpi/ bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước

core (n) /kɔ:/ nòng cốt, hạt nhân; đáy lòng

corner (n) /´kɔ:nə/ góc (tường, nhà, phố…)

correct adj., (v) /kə´rekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa

correctly (adv) /kə´rektli/ đúng, chính xác

cost (n) (v) /kɔst , kɒst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả

cottage (n) /’kɔtidʤ/ nhà tranh

cotton (n) /ˈkɒtn/ bông, chỉ, sợi

cough (v) (n) /kɔf/ ho, sự ho, tiếng hoa

coughing (n) /´kɔfiη/ ho

could /kud/ có thể, có khả năng

council (n) /kaunsl/ hội đồng

count (v) /kaunt/ đếm, tính

counter (n) /ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm

country (n) /ˈkʌntri/ nước, quốc gia, đất nước

countryside (n)/’kʌntri’said/ miền quê, miền nông thôn

county (n) /koun’ti/ hạt, tỉnh

couple (n) /’kʌpl/ đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ

a couple: một cặp, một đôi

courage (n) /’kʌridʤ/ sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

course (n) /kɔ:s/ tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua

of course: dĩ nhiên

court (n) /kɔrt , koʊrt/ sân, sân (tennis…), tòa án, quan tòa, phiên tòa

cousin (n) /ˈkʌzən/ anh em họ

cover (v) (n) /’kʌvə/ bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc

covered (adj) /’kʌvərd/ có mái che, kín đáo

covering (n) /´kʌvəriη/ sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc

cow (n) /kaʊ/ con bò cái

crack (n) (v) /kræk/ cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt

cracked (adj) /krækt/ rạn, nứt

craft (n) /kra:ft/ nghề, nghề thủ công

crash (n) (v) /kræʃ/ vải thô; sự rơi (máy bay), sự phá sản, sụp đổ; phá tan tành, phá vụn

crazy (adj) /’kreizi/ điên, mất trí

cream (n) /kri:m/ kem

create (v) /kri:’eit/ sáng tạo, tạo nên

creature (n) /’kri:tʃə/ sinh vật, loài vật

credit (n) /ˈkrɛdɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng

credit card (n) thẻ tín dụng

crime (n) /kraim/ tội, tội ác, tội phạm

criminal adj., (n) /ˈkrɪmənl/ có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm

crisis (n) /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

crisp (adj) /krips/ giòn

criterion (n) /kraɪˈtɪəriən/ tiêu chuẩn

critical (adj) /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình, phê phán; khó tính

criticism (n) /´kriti¸sizəm/ sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán

criticize (BrE also -ise) (v) /ˈkrɪtəˌsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích

crop (n) /krop/ vụ mùa

cross (n) (v) /krɔs/ cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua

crowd (n) /kraud/ đám đông

crowded (adj) /kraudid/ đông đúc

crown (n) /kraun/ vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh cao nhất

crucial (adj) /´kru:ʃəl/ quyết định, cốt yếu, chủ yếu

cruel (adj) /’kru:ә(l)/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn

crush (v) /krᴧ∫/ ép, vắt, đè nát, đè bẹp

cry (v) (n) /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la

cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa

culture (n) /ˈkʌltʃər/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục

cup (n) /kʌp/ tách, chén

cupboard (n) /’kʌpbəd/ 1 loại tủ có ngăn

curb (v) /kə:b/ kiềm chế, nén lại, hạn chế

cure (v) (n) /kjuə/ chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc

curious (adj) /’kjuəriəs/ ham muốn, tò mò, lạ lùng

curiously (adv) /’kjuəriəsli/ tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ

curl (v) (n) /kə:l/ quăn, xoắn, uốn quăn, làm xoắn; sự uốn quăn

curly (adj) /´kə:li/ quăn, xoắn

current adj., (n) /’kʌrənt/ hiện hành, phổ biến, hiện nay; dòng (nước), luống (gió)

currently (adv) /’kʌrəntli/ hiện thời, hiện nay

curtain (n) /’kə:tn/ màn (cửa, rạp hát, khói, sương)

curve (n) (v) /kə:v/ đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong

curved (adj) /kə:vd/ cong

custom (n) /’kʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán

customer (n) /´kʌstəmə/ khách hàng

customs (n) /´kʌstəmz/ thuế nhập khẩu, hải quan

cut (v) (n) /kʌt/ cắt, chặt; sự cắt

cycle (n) (v) /’saikl/ chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp

cycling (n) /’saikliŋ/ sự đi xe đạp

Chuyên mục Kiến thức từ vựng Tiếng Anh theo bảng chữ cái đã vừa cập nhật nhanh chóng đến bạn 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C, thật hữu ích và cần thiết, phải không nào? Muốn học giỏi ngôn ngữ thứ hai sau tiếng mẹ đẻ này thì việc bạn cần làm là nên chú ý note lại những từ vựng quan trọng mà mình thường dùng nhất, có như vậy thì việc tiếp cận Tiếng Anh mới diễn ra thành thạo mau chóng được. Sẽ không quá khó để bạn nhớ rõ từng từ Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C này ngay bây giờ đâu, cứ mạnh dạn phát âm và thực hành nhiều là quen thôi. Nếu thấy bài viết này của Gonhub.com thì đừngq quên chia sẻ đến cho mọi người cùng biết nhé!

Bài viết 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ C đã xuất hiện đầu tiên vào ngày gonhub.com.

Nguồn: https://gonhub.com/3-500-tu-vung-tieng-anh-thong-dung-chu-c.html

You May Also Like

About the Author: Khoai Du Lịch

Trả lời

https://triples.vn/